sa ngã

  1. succomber à des tentations.
    • Sa ngã trước tiền tài
      succomber à la tentation des richesses.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "sa ngã"

sa ngã
Bà cụ buồn rầu vì người con sa ngã vào những cuộc ăn chơi bừa bãi.